XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 潦 đọc là lǎo, nghĩa là ngập lụt; mưa to. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

潦

[lǎo]

ngập lụt; mưa to

他字迹潦草,老师批改时很吃力。

tā zì jì liáo cǎo, lǎo shī pī gǎi shí hěn chī lì.

Chữ viết của cậu ấy nguệch ngoạc khiến giáo viên chấm bài rất vất vả.

这份报告写得很潦草,需要重做。

zhè fèn bào gào xiě de hěn liáo cǎo, xū yào zhòng zuò.

Báo cáo này viết rất cẩu thả, cần phải làm lại.

他写的字太潦草了,我根本看不懂。

tā xiě de zì tài liáo cǎo le, wǒ gēn běn kàn bù dǒng.

Chữ ông ấy viết cẩu thả quá, tôi hoàn toàn không đọc được.

Hỏi đáp về chữ 潦

潦 nghĩa là gì?

潦 (lǎo) nghĩa là ngập lụt; mưa to.

Cách viết chữ 潦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 潦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 潦 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 潦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 潦草 (liáo cǎo) – cẩu thả; 潦倒 (liáo dǎo) – gặp vận rủi; 穷愁潦倒 (qióng chóu liáo dǎo) – nghèo khổ và suy sụp; 贫穷潦倒 (pín qióng liáo dǎo) – túng thiếu.