XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涝 đọc là lào, nghĩa là ngập lụt. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

涝【澇】

[lào]

ngập lụt

因雨水过多,积水成灾。

持续的强降雨导致低洼农田被涝,庄稼受损严重。

chí xù de qiáng jiàng yǔ dǎo zhì dī wā nóng tián bèi lào, zhuāng jia shòu sǔn yán zhòng.

Mưa lớn kéo dài khiến ruộng đồng vùng trũng bị úng lụt, hoa màu thiệt hại nặng nề.

nạn ngập úng

水灾,因雨水过多造成的积水灾害。

面对严重的旱和涝,当地积极开展自救。

miàn duì yán zhòng de hàn hé lào, dāng dì jī jí kāi zhǎn zì jiù.

Đối mặt với hạn hán và ngập úng nghiêm trọng, địa phương tích cực tự cứu trợ.

海绵城市的概念旨在增强城市防涝能力。

hǎi mián chéng shì de gài niàn zhǐ zài zēng qiáng chéng shì fáng lào néng lì.

Khái niệm thành phố bọt biển nhằm tăng cường khả năng chống ngập úng đô thị.

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

工人紧急闸住水流以防内涝。

gōng rén jǐn jí zhá zhù shuǐ liú yǐ fáng nèi lào.

Công nhân khẩn cấp đóng cống chặn dòng nước để tránh ngập úng.

老师好,我想汇报关于城市防涝的开题方案。

lǎo shī hǎo, wǒ xiǎng huì bào guān yú chéng shì fáng lào de kāi tí fāng àn.

Chào thầy ạ, em muốn báo cáo về đề cương nghiên cứu chống ngập úng đô thị.

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

Hỏi đáp về chữ 涝

涝 nghĩa là gì?

涝 (lào) nghĩa là ngập lụt. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 涝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 涝 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 涝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 内涝 (nèi lào) – ngập úng; 抗涝 (kàng lào) – phòng chống lũ lụt; 排涝 (pái lào) – thoát nước ruộng bị ngập; 洪涝 (hóng lào) – lũ lụt; 旱涝保收 (hàn lào bǎo shōu) – đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt.