XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未完成 đọc là wèi wán chéng, nghĩa là chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

未完成

[wèi wán chéng] [未 完 成]

chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh

谈起未完成的学业,他心里感到非常遗憾。

tán qǐ wèi wán chéng de xué yè, tā xīn lǐ gǎn dào fēi cháng yí hàn.

Nhắc đến học vấn chưa hoàn thành, trong lòng anh ấy cảm thấy rất tiếc nuối.

父母不该把自己的未完成梦想强加于孩子身上。

fù mǔ bù gāi bǎ zì jǐ de wèi wán chéng mèng xiǎng qiáng jiā yú hái zi shēn shàng.

Cha mẹ không nên ép buộc những ước mơ chưa hoàn thành của mình lên con cái.

Hỏi đáp về từ 未完成

未完成 nghĩa là gì?

未完成 (wèi wán chéng) nghĩa là chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh.

Cách viết 未完成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 完, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.