XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未竟 đọc là wèi jìng, nghĩa là chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

未竟

[wèi jìng] [未 竟]

chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh

青年要继承先辈未竟的事业继续奋斗。

qīng nián yào jì chéng xiān bèi wèi jìng de shì yè jì xù fèn dòu.

Thanh niên cần kế thừa sự nghiệp chưa hoàn thành của tiền nhân để tiếp tục phấn đấu.

Hỏi đáp về từ 未竟

未竟 nghĩa là gì?

未竟 (wèi jìng) nghĩa là chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh.

Cách viết 未竟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 竟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 未竟?

Thường gặp: 未竟之志 (wèi jìng zhī zhì) – hoài bão chưa thành.