未竟
[wèi jìng] [未 竟]
chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh
青年要继承先辈未竟的事业继续奋斗。
qīng nián yào jì chéng xiān bèi wèi jìng de shì yè jì xù fèn dòu.Thanh niên cần kế thừa sự nghiệp chưa hoàn thành của tiền nhân để tiếp tục phấn đấu.
未竟 đọc là wèi jìng, nghĩa là chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèi jìng] [未 竟]
chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh
青年要继承先辈未竟的事业继续奋斗。
qīng nián yào jì chéng xiān bèi wèi jìng de shì yè jì xù fèn dòu.Thanh niên cần kế thừa sự nghiệp chưa hoàn thành của tiền nhân để tiếp tục phấn đấu.
未竟 (wèi jìng) nghĩa là chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh.
Viết lần lượt từng chữ 未, 竟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 未竟之志 (wèi jìng zhī zhì) – hoài bão chưa thành.