XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成就感 đọc là chéng jiù gǎn, nghĩa là cảm giác thành tựu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

成就感

[chéng jiù gǎn] [成 就 感]

cảm giác thành tựu

我们为团队的成就感到骄傲。

wǒ men wèi tuán duì de chéng jiù gǎn dào jiāo ào.

Chúng tôi tự hào về thành tựu của đội.

父母为孩子取得的成就感到无比骄傲。

fù mǔ wèi hái zi qǔ dé de chéng jiù gǎn dào wú bǐ jiāo ào.

Bố mẹ cảm thấy vô cùng kiêu hãnh vì những thành tựu mà con cái đạt được.

Hỏi đáp về từ 成就感

成就感 nghĩa là gì?

成就感 (chéng jiù gǎn) nghĩa là cảm giác thành tựu.

Cách viết 成就感 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 就, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.