太夫人
[tài fū rén] [太 夫 NHÂN]
(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)
太夫人 đọc là tài fū rén, nghĩa là (cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tài fū rén] [太 夫 NHÂN]
(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)
太夫人 (tài fū rén) nghĩa là (cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức).
Viết lần lượt từng chữ 太, 夫, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.