XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

此事 đọc là cǐ shì, nghĩa là việc này. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

此事

[cǐ shì] [此 事]

việc này

指这件事情

此事关系重大,我们必须向上级当面汇报。

cǐ shì guān xì zhòng dà, wǒ men bì xū xiàng shàng jí dāng miàn huì bào.

Việc này rất hệ trọng, chúng ta phải trực tiếp báo cáo cấp trên.

竟有此事?这是否意味着航班要大幅延误了?

jìng yǒu cǐ shì? zhè shì fǒu yì wèi zhe háng bān yào dà fú yán wù le?

Lại có chuyện này sao? Thế có phải đồng nghĩa với việc chuyến bay sẽ bị hoãn kéo dài không?

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

众人皆知此事,你又何必隐瞒?

zhòng rén jiē zhī cǐ shì, nǐ yòu hé bì yǐn mán?

Mọi người đều biết chuyện này, bạn cần gì phải giấu giếm?

历史会对此事作出客观的评判。

lì shǐ huì duì cǐ shì zuò chū kè guān de píng pàn.

Lịch sử sẽ đưa ra phán xét khách quan về việc này.

Hỏi đáp về từ 此事

此事 nghĩa là gì?

此事 (cǐ shì) nghĩa là việc này. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 此事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 此, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.