此时此刻
[cǐ shí cǐ kè] [此 时 此 刻]
ngay vào lúc này
此时此刻大家都感到非常幸福。
cǐ shí cǐ kè dà jiā dōu gǎn dào fēi cháng xìng fú.Vào giờ phút này, mọi người đều cảm thấy vô cùng hạnh phúc.
此时此刻 đọc là cǐ shí cǐ kè, nghĩa là ngay vào lúc này. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cǐ shí cǐ kè] [此 时 此 刻]
ngay vào lúc này
此时此刻大家都感到非常幸福。
cǐ shí cǐ kè dà jiā dōu gǎn dào fēi cháng xìng fú.Vào giờ phút này, mọi người đều cảm thấy vô cùng hạnh phúc.
此时此刻 (cǐ shí cǐ kè) nghĩa là ngay vào lúc này.
Viết lần lượt từng chữ 此, 时, 此, 刻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.