XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

我这儿 đọc là wǒ zhe r, nghĩa là nơi tôi đang ở; chỗ của tôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

我这儿

[wǒ zhe r] [NGÃ 这 儿]

nơi tôi đang ở; chỗ của tôi

我这儿有六块,给你。

wǒ zhè r yǒu liù kuài, gěi nǐ.

Mình có sáu đồng đây, cho bạn.

Trong bài: Mua đồ dùng học tập · 量词

我喝水,我这儿有水。

wǒ hē shuǐ, wǒ zhè r yǒu shuǐ.

Mình uống nước lọc, chỗ mình có nước này.

Trong bài: Cốc trà sữa quá ngọt · 太……了

放心,都在我这儿好好收着呢。我今晚会再仔细清点一遍。

fàng xīn, dōu zài wǒ zhè r hǎo hǎo shōu zhe ne. wǒ jīn wǎn huì zài zǐ xì qīng diǎn yí biàn.

Yên tâm, tất cả đều được cất kỹ ở chỗ tớ. Tối nay tớ sẽ kiểm lại cẩn thận một lượt.

Trong bài: Bàn về việc thay đổi kế hoạch

Hỏi đáp về từ 我这儿

我这儿 nghĩa là gì?

我这儿 (wǒ zhe r) nghĩa là nơi tôi đang ở; chỗ của tôi.

Cách viết 我这儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 我, 这, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.