照相馆
[zhào xiàng guǎn] [照 相 馆]
studio chụp ảnh
如今很少有照相馆还保留人工冲洗胶卷的业务。
rú jīn hěn shǎo yǒu zhào xiàng guǎn hái bǎo liú rén gōng chōng xǐ jiāo juǎn de yè wù.Ngày nay rất ít hiệu ảnh còn giữ dịch vụ tráng phim thủ công.
照相馆 đọc là zhào xiàng guǎn, nghĩa là studio chụp ảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhào xiàng guǎn] [照 相 馆]
studio chụp ảnh
如今很少有照相馆还保留人工冲洗胶卷的业务。
rú jīn hěn shǎo yǒu zhào xiàng guǎn hái bǎo liú rén gōng chōng xǐ jiāo juǎn de yè wù.Ngày nay rất ít hiệu ảnh còn giữ dịch vụ tráng phim thủ công.
照相馆 (zhào xiàng guǎn) nghĩa là studio chụp ảnh.
Viết lần lượt từng chữ 照, 相, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.