XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 貌 đọc là mào, nghĩa là diện mạo. Thuộc bộ Trãi 豸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

貌

[mào]

diện mạo

过度商业开发破坏了历史建筑的原貌,真让人痛心。

guò dù shāng yè kāi fā pò huài le lì shǐ jiàn zhù de yuán mào, zhēn ràng rén tòng xīn.

Thương mại hoá quá mức đã phá hoại diện mạo ban đầu của kiến trúc lịch sử, thật đau lòng.

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

他说话很有礼貌,非常有风度。

tā shuō huà hěn yǒu lǐ mào, fēi cháng yǒu fēng dù.

Anh ấy ăn nói rất lịch sự, vô cùng có phong độ.

规划中更应保留原住民生活风貌与历史肌理,对吧?

guī huà zhōng gèng yìng bǎo liú yuán zhù mín shēng huó fēng mào yǔ lì shǐ jī lǐ, duì ba?

Trong quy hoạch càng nên giữ lại diện mạo đời sống cư dân gốc và kết cấu lịch sử, đúng không thầy?

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

Hỏi đáp về chữ 貌

貌 nghĩa là gì?

貌 (mào) nghĩa là diện mạo.

Cách viết chữ 貌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 貌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 貌 thuộc bộ Trãi (豸).

Chữ 貌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 礼貌 (lǐ mào) – lịch sự; 面貌 (miàn mào) – khuôn mặt; 容貌 (róng mào) – diện mạo; 风貌 (fēng mào) – phong cách; 外貌 (wài mào) – hình dáng; 体貌 (tǐ mào) – diện mạo.