XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

形貌 đọc là xíng mào, nghĩa là diện mạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

形貌

[xíng mào] [形 貌]

diện mạo

王老师,古建数字化采集已完成。依托三维点云建模技术可最大化还原构件微观形貌。

wáng lǎo shī, gǔ jiàn shù zì huà cǎi jí yǐ wán chéng. yī tuō sān wéi diǎn yún jiàn mó jì shù kě zuì dà huà huán yuán gòu jiàn wēi guān xíng mào.

Thưa thầy Vương, việc thu thập dữ liệu số hóa cổ kiến trúc đã hoàn tất. Dựa vào công nghệ mô hình hóa đám mây điểm 3D có thể tái hiện tối đa hình thái vi mô của các cấu kiện.

Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa

Hỏi đáp về từ 形貌

形貌 nghĩa là gì?

形貌 (xíng mào) nghĩa là diện mạo.

Cách viết 形貌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 形, 貌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.