XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原貌 đọc là yuán mào, nghĩa là hình dạng gốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

原貌

[yuán mào] [原 貌]

hình dạng gốc

过度商业开发破坏了历史建筑的原貌,真让人痛心。

guò dù shāng yè kāi fā pò huài le lì shǐ jiàn zhù de yuán mào, zhēn ràng rén tòng xīn.

Thương mại hoá quá mức đã phá hoại diện mạo ban đầu của kiến trúc lịch sử, thật đau lòng.

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

故宫宫殿里的陈列保持了原貌。

gù gōng gōng diàn lǐ de chén liè bǎo chí le yuán mào.

Cách bài trí trong các cung điện Cố Cung vẫn giữ được nguyên trạng.

可是这样会不会破坏历史文物的真实原貌?太完美了。

kě shì zhè yàng huì bu huì pò huài lì shǐ wén wù de zhēn shí yuán mào? tài wán měi le.

Nhưng thế này liệu có phá hỏng diện mạo nguyên bản chân thực của di vật lịch sử không? Hoàn mỹ quá rồi.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 原貌

原貌 nghĩa là gì?

原貌 (yuán mào) nghĩa là hình dạng gốc.

Cách viết 原貌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 貌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 原貌?

Thường gặp: 保持原貌 (bǎo chí yuán mào) – giữ nguyên hình dạng ban đầu.