XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原样 đọc là yuán yàng, nghĩa là hình dạng gốc; giống như trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

原样

[yuán yàng] [原 样]

hình dạng gốc; giống như trước

小美,你来看看立面图,我们打算保留青砖灰瓦结构,并原样复原老拱门。

xiǎo měi, nǐ lái kàn kàn lì miàn tú, wǒ men dǎ suàn bǎo liú qīng zhuān huī wǎ jié gòu, bìng yuán yàng fù yuán lǎo gǒng mén.

Tiểu Mỹ, cậu qua xem bản vẽ mặt tiền này, chúng mình định giữ nguyên kết cấu gạch xanh ngói xám và phục dựng nguyên trạng chiếc cổng vòm cổ đó.

Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外

我明白。不过如果完全按原样保护,后期维护资金缺口巨大,很难持续下去。

wǒ míng bái. bú guò rú guǒ wán quán àn yuán yàng bǎo hù, hòu qī wéi hù zī jīn quē kǒu jù dà, hěn nán chí xù xià qù.

Em hiểu ạ. Tuy nhiên nếu bảo tồn nguyên trạng hoàn toàn thì thâm hụt kinh phí bảo trì về sau rất lớn, khó duy trì lâu dài.

Trong bài: Thẩm định dự án di sản văn hoá đô thị

Hỏi đáp về từ 原样

原样 nghĩa là gì?

原样 (yuán yàng) nghĩa là hình dạng gốc; giống như trước.

Cách viết 原样 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 原样?

Thường gặp: 照原样 (zhào yuán yàng) – sao chép.