原形
[yuán xíng] [原 形]
hình dạng gốc; hình thức thật (dưới lớp ngụy trang); tính cách thật
原形 đọc là yuán xíng, nghĩa là hình dạng gốc; hình thức thật (dưới lớp ngụy trang). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán xíng] [原 形]
hình dạng gốc; hình thức thật (dưới lớp ngụy trang); tính cách thật
原形 (yuán xíng) nghĩa là hình dạng gốc; hình thức thật (dưới lớp ngụy trang).
Viết lần lượt từng chữ 原, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 原形毕露 (yuán xíng bì lù) – danh tính thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ).