像貌 đọc là xiàng mào, nghĩa là biến thể của 相貌 (xiàng mào). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 像貌
像貌 nghĩa là gì?
像貌 (xiàng mào) nghĩa là biến thể của 相貌 (xiàng mào).
Cách viết 像貌 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 像, 貌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.