破除迷信
[pò chú mí xìn] [破 除 迷 信]
loại bỏ mê tín (thành ngữ)
破除迷信需要普及科学知识。
pò chú mí xìn xū yào pǔ jí kē xué zhī shi.Xóa bỏ mê tín cần phổ biến kiến thức khoa học.
破除迷信 đọc là pò chú mí xìn, nghĩa là loại bỏ mê tín (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pò chú mí xìn] [破 除 迷 信]
loại bỏ mê tín (thành ngữ)
破除迷信需要普及科学知识。
pò chú mí xìn xū yào pǔ jí kē xué zhī shi.Xóa bỏ mê tín cần phổ biến kiến thức khoa học.
破除迷信 (pò chú mí xìn) nghĩa là loại bỏ mê tín (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 破, 除, 迷, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.