XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

科学院 đọc là kē xué yuàn, nghĩa là viện hàn lâm khoa học; lượng từ: 个 (gè). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

科学院

[kē xué yuàn] [科 HỌC 院]

viện hàn lâm khoa học; lượng từ: 个 (gè)

王教授凭借卓越的科研成果当选为科学院院士。

wáng jiào shòu píng jiè zhuó yuè de kē yán chéng guǒ dāng xuǎn wéi kē xué yuàn yuàn shì.

Giáo sư Vương nhờ vào thành quả nghiên cứu khoa học xuất sắc mà được bầu làm viện sĩ viện khoa học.

Hỏi đáp về từ 科学院

科学院 nghĩa là gì?

科学院 (kē xué yuàn) nghĩa là viện hàn lâm khoa học; lượng từ: 个 (gè).

Cách viết 科学院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 科, 学, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 科学院?

Thường gặp: 中国科学院 (zhōng guó kē xué yuàn) – Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc.