XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明天见 đọc là míng tiān jiàn, nghĩa là hẹn gặp ngày mai; (thông tục, hài hước) thực phẩm đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên (đặc biệt là nấm kim châm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

明天见

[míng tiān jiàn] [明 天 见]

hẹn gặp ngày mai; (thông tục, hài hước) thực phẩm đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên (đặc biệt là nấm kim châm)

好,明天见!我会准时来的。

hǎo, míng tiān jiàn! wǒ huì zhǔn shí lái de.

Được, mai gặp nhé! Mình sẽ đến đúng giờ.

Trong bài: Trời lạnh nhưng vẫn đi tập · 虽然…但是…

明天见,祝你一路顺风。

míng tiān jiàn, zhù nǐ yí lù shùn fēng.

Hẹn ngày mai gặp, chúc bạn thuận buồm xuôi gió.

嗯,明天见,今晚早点睡。

èn, míng tiān jiàn, jīn wǎn zǎo diǎn shuì.

Ừm, mai gặp nhé, tối nay ngủ sớm chút.

Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng

Hỏi đáp về từ 明天见

明天见 nghĩa là gì?

明天见 (míng tiān jiàn) nghĩa là hẹn gặp ngày mai; (thông tục, hài hước) thực phẩm đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên (đặc biệt là nấm kim châm).

Cách viết 明天见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 天, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.