XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

改革派 đọc là gǎi gé pài, nghĩa là đảng phái cải cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 改革派

改革派 nghĩa là gì?

改革派 (gǎi gé pài) nghĩa là đảng phái cải cách.

Cách viết 改革派 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 改, 革, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.