文字改革
[wén zì gǎi gé] [VĂN 字 改 革]
cải cách hệ thống chữ viết
文字改革 đọc là wén zì gǎi gé, nghĩa là cải cách hệ thống chữ viết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wén zì gǎi gé] [VĂN 字 改 革]
cải cách hệ thống chữ viết
文字改革 (wén zì gǎi gé) nghĩa là cải cách hệ thống chữ viết.
Viết lần lượt từng chữ 文, 字, 改, 革 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.