XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

土地改革 đọc là tǔ dì gǎi gé, nghĩa là cải cách ruộng đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 土地改革

土地改革 nghĩa là gì?

土地改革 (tǔ dì gǎi gé) nghĩa là cải cách ruộng đất.

Cách viết 土地改革 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 土, 地, 改, 革 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.