XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

改革进程 đọc là gǎi gé jìn chéng, nghĩa là quá trình cải cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

改革进程

[gǎi gé jìn chéng] [改 革 进 程]

quá trình cải cách

改革进程绝不能停滞不前。

gǎi gé jìn chéng jué bù néng tíng zhì bù qián.

Tiến trình cải cách tuyệt đối không thể dậm chân tại chỗ.

Hỏi đáp về từ 改革进程

改革进程 nghĩa là gì?

改革进程 (gǎi gé jìn chéng) nghĩa là quá trình cải cách.

Cách viết 改革进程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 改, 革, 进, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.