改革进程
[gǎi gé jìn chéng] [改 革 进 程]
quá trình cải cách
改革进程绝不能停滞不前。
gǎi gé jìn chéng jué bù néng tíng zhì bù qián.Tiến trình cải cách tuyệt đối không thể dậm chân tại chỗ.
改革进程 đọc là gǎi gé jìn chéng, nghĩa là quá trình cải cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǎi gé jìn chéng] [改 革 进 程]
quá trình cải cách
改革进程绝不能停滞不前。
gǎi gé jìn chéng jué bù néng tíng zhì bù qián.Tiến trình cải cách tuyệt đối không thể dậm chân tại chỗ.
改革进程 (gǎi gé jìn chéng) nghĩa là quá trình cải cách.
Viết lần lượt từng chữ 改, 革, 进, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.