XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安慰剂 đọc là ān wèi jì, nghĩa là giả dược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

安慰剂

[ān wèi jì] [安 慰 剂]

giả dược

这次抗癌新药的三期临床,我坚持采用纯安慰剂对照组。

zhè cì kàng ái xīn yào de sān qī lín chuáng, wǒ jiān chí cǎi yòng chún ān wèi jì duì zhào zǔ.

Thử nghiệm lâm sàng giai đoạn 3 của thuốc chống ung thư mới lần này, tôi kiên quyết dùng nhóm đối chứng thuần giả dược.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

可是晚期患者如果分到安慰剂组,就意味着彻底失去治疗机会。

kě shì wǎn qī huàn zhě rú guǒ fēn dào ān wèi jì zǔ, jiù yì wèi zhe chè dǐ shī qù zhì liáo jī huì.

Nhưng nếu bệnh nhân giai đoạn cuối bị phân vào nhóm giả dược, đồng nghĩa với việc mất hoàn toàn cơ hội chữa trị.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

唯有纯安慰剂对照,才能彻底消除数据变异并证明药物净效应。

wéi yǒu chún ān wèi jì duì zhào, cái néng chè dǐ xiāo chú shù jù biàn yì bìng zhèng míng yào wù jìng xiào yìng.

Chỉ có đối chứng thuần giả dược mới có thể loại bỏ hoàn toàn biến thiên dữ liệu và chứng minh hiệu ứng thuần của thuốc.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

Hỏi đáp về từ 安慰剂

安慰剂 nghĩa là gì?

安慰剂 (ān wèi jì) nghĩa là giả dược.

Cách viết 安慰剂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 慰, 剂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 安慰剂?

Thường gặp: 反安慰剂 (fǎn ān wèi jì) – nocebo.