出入平安
[chū rù píng ān] [出 入 平 安]
nghĩa đen bình an khi bạn đến hoặc đi; bình an mọi lúc mọi nơi
出入平安 đọc là chū rù píng ān, nghĩa là nghĩa đen bình an khi bạn đến hoặc đi; bình an mọi lúc mọi nơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū rù píng ān] [出 入 平 安]
nghĩa đen bình an khi bạn đến hoặc đi; bình an mọi lúc mọi nơi
出入平安 (chū rù píng ān) nghĩa là nghĩa đen bình an khi bạn đến hoặc đi; bình an mọi lúc mọi nơi.
Viết lần lượt từng chữ 出, 入, 平, 安 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.