安全局 đọc là ān quán jú, nghĩa là cục an ninh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 安全局
安全局 nghĩa là gì?
安全局 (ān quán jú) nghĩa là cục an ninh.
Cách viết 安全局 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 安, 全, 局 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 安全局?
Thường gặp: 国土安全局 (guó tǔ ān quán jú) – Bộ An ninh Nội địa (DHS); 国家安全局 (guó jiā ān quán jú) – Cục An ninh Quốc gia (NSB) (Đài Loan).