XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安全感 đọc là ān quán gǎn, nghĩa là cảm giác an toàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

安全感

[ān quán gǎn] [安 全 感]

cảm giác an toàn

真的吗?可是买房会让人有安全感啊。

zhēn de ma? kě shì mǎi fáng huì ràng rén yǒu ān quán gǎn a.

Thật sao? Nhưng mua nhà sẽ cho người cảm giác an toàn.

Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà

父亲宽厚的肩膀给了我安全感。

fù qīn kuān hòu de jiān bǎng gěi le wǒ ān quán gǎn.

Bờ vai dày dặn vững chãi của cha mang lại cho tôi cảm giác an toàn.

父母那代人经历过物资匮乏,习惯从体制编制里找安全感。

fù mǔ nà dài rén jīng lì guò wù zī kuì fá, xí guàn cóng tǐ zhì biān zhì lǐ zhǎo ān quán gǎn.

Thế hệ bố mẹ từng trải qua cảnh thiếu thốn vật chất, quen tìm cảm giác an toàn từ biên chế tổ chức.

Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免

Hỏi đáp về từ 安全感

安全感 nghĩa là gì?

安全感 (ān quán gǎn) nghĩa là cảm giác an toàn.

Cách viết 安全感 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 全, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.