角斗
[jué dòu] [角 斗]
vật lộn
角斗 đọc là jué dòu, nghĩa là vật lộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
角斗 (jué dòu) nghĩa là vật lộn.
Viết lần lượt từng chữ 角, 斗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 角斗场 (jué dòu chǎng) – sàn đấu vật; 角斗士 (jiǎo dòu shì) – đấu sĩ giác đấu.