格斗
[gé dòu] [格 斗]
vật lộn
两名特警练习徒手格斗。
liǎng míng tè jǐng liàn xí tú shǒu gé dòu.Hai cảnh sát đặc nhiệm luyện tập cận chiến tay không.
格斗 đọc là gé dòu, nghĩa là vật lộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gé dòu] [格 斗]
vật lộn
两名特警练习徒手格斗。
liǎng míng tè jǐng liàn xí tú shǒu gé dòu.Hai cảnh sát đặc nhiệm luyện tập cận chiến tay không.
格斗 (gé dòu) nghĩa là vật lộn.
Viết lần lượt từng chữ 格, 斗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 空中格斗 (kōng zhōng gé dòu) – không chiến (giữa các máy bay).