XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捅马蜂窝 đọc là tǒng mǎ fēng wō, nghĩa là (nghĩa bóng) chọc tổ ong bắp cày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捅马蜂窝

[tǒng mǎ fēng wō] [捅 马 蜂 窝]

(nghĩa bóng) chọc tổ ong bắp cày

Hỏi đáp về từ 捅马蜂窝

捅马蜂窝 nghĩa là gì?

捅马蜂窝 (tǒng mǎ fēng wō) nghĩa là (nghĩa bóng) chọc tổ ong bắp cày.

Cách viết 捅马蜂窝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捅, 马, 蜂, 窝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.