党人
[dǎng rén] [党 NHÂN]
đảng viên; người của đảng
党人 đọc là dǎng rén, nghĩa là đảng viên; người của đảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
党人 (dǎng rén) nghĩa là đảng viên; người của đảng.
Viết lần lượt từng chữ 党, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 共和党人 (gòng hé dǎng rén) – một thành viên đảng Cộng hòa; 民主党人 (mín zhǔ dǎng rén) – Đảng viên Dân chủ (thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Dân chủ); 非党人士 (fēi dǎng rén shì) – người không phải đảng viên.