XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

党人 đọc là dǎng rén, nghĩa là đảng viên; người của đảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 党人

党人 nghĩa là gì?

党人 (dǎng rén) nghĩa là đảng viên; người của đảng.

Cách viết 党人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 党, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 党人?

Thường gặp: 共和党人 (gòng hé dǎng rén) – một thành viên đảng Cộng hòa; 民主党人 (mín zhǔ dǎng rén) – Đảng viên Dân chủ (thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Dân chủ); 非党人士 (fēi dǎng rén shì) – người không phải đảng viên.