XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

党员 đọc là dǎng yuán, nghĩa là đảng viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

党员

[dǎng yuán] [党 员]

đảng viên

我们班今年发展了两名新党员。

wǒ men bān jīn nián fā zhǎn le liǎng míng xīn dǎng yuán.

Lớp chúng tôi năm nay đã kết nạp hai đảng viên mới.

党员应该主动向身边的群众学习。

dǎng yuán yīng gāi zhǔ dòng xiàng shēn biān de qún zhòng xué xí.

Đảng viên nên chủ động học hỏi từ quần chúng xung quanh.

他上个月刚刚成为一名预备党员。

tā shàng gè yuè gāng gāng chéng wéi yì míng yù bèi dǎng yuán.

Tháng trước anh ấy vừa trở thành đảng viên dự bị.

Hỏi đáp về từ 党员

党员 nghĩa là gì?

党员 (dǎng yuán) nghĩa là đảng viên.

Cách viết 党员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 党, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 党员?

Thường gặp: 共产党员 (gòng chǎn dǎng yuán) – Đảng viên Đảng Cộng sản.