XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

党内 đọc là dǎng nèi, nghĩa là bên trong đảng (đặc biệt là đảng Cộng sản Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

党内

[dǎng nèi] [党 内]

bên trong đảng (đặc biệt là đảng Cộng sản Trung Quốc)

这位政治家近年来逐渐走向前台,成为党内的重要人物。

zhè wèi zhèng zhì jiā jìn nián lái zhú jiàn zǒu xiàng qián tái, chéng wéi dǎng nèi de zhòng yào rén wù.

Chính khách này những năm gần đây dần bước ra tiền trường, trở thành nhân vật quan trọng trong đảng.

Hỏi đáp về từ 党内

党内 nghĩa là gì?

党内 (dǎng nèi) nghĩa là bên trong đảng (đặc biệt là đảng Cộng sản Trung Quốc).

Cách viết 党内 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 党, 内 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.