XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲爱精诚 đọc là qīn ài jīng chéng, nghĩa là tình đồng đội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 亲爱精诚

亲爱精诚 nghĩa là gì?

亲爱精诚 (qīn ài jīng chéng) nghĩa là tình đồng đội.

Cách viết 亲爱精诚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 爱, 精, 诚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.