XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

三角恋爱 đọc là sān jiǎo liàn ài, nghĩa là mối tình tay ba. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

三角恋爱

[sān jiǎo liàn ài] [三 角 恋 ÁI]

mối tình tay ba

电影讲述了一段纠缠多年的三角恋爱。

diàn yǐng jiǎng shù le yí duàn jiū chán duō nián de sān jiǎo liàn ài.

Bộ phim kể về mối tình tay ba rắc rối kéo dài nhiều năm.

Hỏi đáp về từ 三角恋爱

三角恋爱 nghĩa là gì?

三角恋爱 (sān jiǎo liàn ài) nghĩa là mối tình tay ba.

Cách viết 三角恋爱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 三, 角, 恋, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.