XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谈恋爱 đọc là tán liàn ài, nghĩa là hẹn hò; đang quen nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谈恋爱

[tán liàn ài] [谈 恋 ÁI]

hẹn hò; đang quen nhau; đang hẹn hò

现代人谈恋爱不再一味追求门当户对。

xiàn dài rén tán liàn ài bú zài yí wèi zhuī qiú mén dāng hù duì.

Người hiện đại khi yêu đương không còn mù quáng theo đuổi sự môn đăng hộ đối nữa.

父母希望他先努力工作,然后再谈恋爱。

fù mǔ xī wàng tā xiān nǔ lì gōng zuò, rán hòu zài tán liàn ài.

Bố mẹ mong anh ấy tập trung làm việc trước rồi mới tính đến chuyện yêu đương.

Hỏi đáp về từ 谈恋爱

谈恋爱 nghĩa là gì?

谈恋爱 (tán liàn ài) nghĩa là hẹn hò; đang quen nhau.

Cách viết 谈恋爱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谈, 恋, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.