XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对亲 đọc là duì qīn, nghĩa là hẹn hò; gặp mặt với mục đích kết hôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

对亲

[duì qīn] [对 亲]

hẹn hò; gặp mặt với mục đích kết hôn; xác định mối quan hệ

一封家书寄托着她对亲人的思念。

yì fēng jiā shū jì tuō zhe tā duì qīn rén de sī niàn.

Một bức thư nhà gửi gắm nỗi nhớ của cô ấy dành cho người thân.

面对亲人的离去,他感到无比悲哀。

miàn duì qīn rén de lí qù, tā gǎn dào wú bǐ bēi āi.

Đối mặt với sự ra đi của người thân, anh ấy cảm thấy đau buồn khôn xiết.

Hỏi đáp về từ 对亲

对亲 nghĩa là gì?

对亲 (duì qīn) nghĩa là hẹn hò; gặp mặt với mục đích kết hôn.

Cách viết 对亲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 亲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.