今不如昔
[jīn bù rú xī] [今 BẤT 如 昔]
mọi thứ không còn tốt như trước đây
今不如昔 đọc là jīn bù rú xī, nghĩa là mọi thứ không còn tốt như trước đây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīn bù rú xī] [今 BẤT 如 昔]
mọi thứ không còn tốt như trước đây
今不如昔 (jīn bù rú xī) nghĩa là mọi thứ không còn tốt như trước đây.
Viết lần lượt từng chữ 今, 不, 如, 昔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.