禽兽不如
[qín shòu bù rú] [禽 兽 BẤT 如]
tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức
禽兽不如 đọc là qín shòu bù rú, nghĩa là tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qín shòu bù rú] [禽 兽 BẤT 如]
tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức
禽兽不如 (qín shòu bù rú) nghĩa là tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức.
Viết lần lượt từng chữ 禽, 兽, 不, 如 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.