胜过
[shèng guò] [胜 过]
xuất sắc; vượt trội
他的成绩胜过全班同学。
tā de chéng jì shèng guò quán bān tóng xué.Thành tích của cậu ấy hơn cả lớp.
胜过 đọc là shèng guò, nghĩa là xuất sắc; vượt trội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shèng guò] [胜 过]
xuất sắc; vượt trội
他的成绩胜过全班同学。
tā de chéng jì shèng guò quán bān tóng xué.Thành tích của cậu ấy hơn cả lớp.
胜过 (shèng guò) nghĩa là xuất sắc; vượt trội.
Viết lần lượt từng chữ 胜, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.