谙
[ān]
thông thạo; biết rõ
他既精于医术,又深谙琴棋书画。
tā jì jīng yú yī shù, yòu shēn ān qín qí shū huà.Ông ấy vừa tinh thông y thuật, lại vừa am hiểu cầm kỳ thi họa.
Chữ 谙 đọc là ān, nghĩa là thông thạo; biết rõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ān]
thông thạo; biết rõ
他既精于医术,又深谙琴棋书画。
tā jì jīng yú yī shù, yòu shēn ān qín qí shū huà.Ông ấy vừa tinh thông y thuật, lại vừa am hiểu cầm kỳ thi họa.
谙 (ān) nghĩa là thông thạo; biết rõ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 谙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 深谙 (shēn ān) – biết rất rõ; 熟谙 (shú ān) – biết lưu loát; 谙事 (ān shì) – (thường dùng phủ định khi miêu tả người trẻ) hiểu biết sự đời; 谙熟 (ān shú) – thành thạo; 谙练 (ān liàn) – thông thạo; 不谙世故 (bù ān shì gù) – không rành đời.