XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谙 đọc là ān, nghĩa là thông thạo; biết rõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谙

[ān]

thông thạo; biết rõ

他既精于医术,又深谙琴棋书画。

tā jì jīng yú yī shù, yòu shēn ān qín qí shū huà.

Ông ấy vừa tinh thông y thuật, lại vừa am hiểu cầm kỳ thi họa.

Hỏi đáp về chữ 谙

谙 nghĩa là gì?

谙 (ān) nghĩa là thông thạo; biết rõ.

Cách viết chữ 谙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 谙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 深谙 (shēn ān) – biết rất rõ; 熟谙 (shú ān) – biết lưu loát; 谙事 (ān shì) – (thường dùng phủ định khi miêu tả người trẻ) hiểu biết sự đời; 谙熟 (ān shú) – thành thạo; 谙练 (ān liàn) – thông thạo; 不谙世故 (bù ān shì gù) – không rành đời.