深谙
[shēn ān] [深 谙]
biết rất rõ; là chuyên gia về
他既精于医术,又深谙琴棋书画。
tā jì jīng yú yī shù, yòu shēn ān qín qí shū huà.Ông ấy vừa tinh thông y thuật, lại vừa am hiểu cầm kỳ thi họa.
深谙 đọc là shēn ān, nghĩa là biết rất rõ; là chuyên gia về. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn ān] [深 谙]
biết rất rõ; là chuyên gia về
他既精于医术,又深谙琴棋书画。
tā jì jīng yú yī shù, yòu shēn ān qín qí shū huà.Ông ấy vừa tinh thông y thuật, lại vừa am hiểu cầm kỳ thi họa.
深谙 (shēn ān) nghĩa là biết rất rõ; là chuyên gia về.
Viết lần lượt từng chữ 深, 谙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.