谙练 đọc là ān liàn, nghĩa là thông thạo; thành thạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 谙练
谙练 nghĩa là gì?
谙练 (ān liàn) nghĩa là thông thạo; thành thạo.
Cách viết 谙练 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 谙, 练 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.