熟谙 đọc là shú ān, nghĩa là biết lưu loát; thông thạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 熟谙
熟谙 nghĩa là gì?
熟谙 (shú ān) nghĩa là biết lưu loát; thông thạo.
Cách viết 熟谙 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 熟, 谙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.