XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人情世故 đọc là rén qíng shì gù, nghĩa là sự hiểu biết về thế gian; cách ứng xử trong đời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人情世故

[rén qíng shì gù] [NHÂN 情 世 故]

sự hiểu biết về thế gian; cách ứng xử trong đời; biết cách đối nhân xử thế

他对人情世故一点儿都不通。

tā duì rén qíng shì gù yì diǎn r dōu bù tōng.

Anh ấy một chút thế thái nhân tình cũng không rành.

年轻人应该多懂得一些人情世故。

nián qīng rén yīng gāi duō dǒng de yì xiē rén qíng shì gù.

Người trẻ nên hiểu biết thêm về nhân tình thế thái.

Hỏi đáp về từ 人情世故

人情世故 nghĩa là gì?

人情世故 (rén qíng shì gù) nghĩa là sự hiểu biết về thế gian; cách ứng xử trong đời.

Cách viết 人情世故 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 情, 世, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.