XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

随大溜 đọc là suí dà liù, nghĩa là theo đám đông; theo xu hướng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

随大溜【隨大溜】

[suí dà liù] [随 ĐẠI 溜]

theo đám đông; theo xu hướng

跟着众人一起行动,缺乏独立主见。

青年人在规划职业方向时要有独立见解,切忌盲目随大溜。

qīng nián rén zài guī huà zhí yè fāng xiàng shí yào yǒu dú lì jiàn jiě, qiè jì máng mù suí dà liù.

Giới trẻ khi định hướng sự nghiệp cần có chủ kiến độc lập, kiêng kỵ nhất là mù quáng hùa theo đám đông.

Hỏi đáp về từ 随大溜

随大溜 nghĩa là gì?

随大溜 (suí dà liù) nghĩa là theo đám đông; theo xu hướng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 随大溜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 随, 大, 溜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.