特立独行
[tè lì dú xíng] [特 立 独 行]
không theo lẽ thường; độc lập trong hành động
特立独行 đọc là tè lì dú xíng, nghĩa là không theo lẽ thường; độc lập trong hành động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tè lì dú xíng] [特 立 独 行]
không theo lẽ thường; độc lập trong hành động
特立独行 (tè lì dú xíng) nghĩa là không theo lẽ thường; độc lập trong hành động.
Viết lần lượt từng chữ 特, 立, 独, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.