老于世故
[lǎo yú shì gù] [LÃO 于 世 故]
già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải; lão luyện
老于世故 đọc là lǎo yú shì gù, nghĩa là già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo yú shì gù] [LÃO 于 世 故]
già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải; lão luyện
老于世故 (lǎo yú shì gù) nghĩa là già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải.
Viết lần lượt từng chữ 老, 于, 世, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.