XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

神话故事 đọc là shén huà gù shi, nghĩa là câu chuyện thần thoại; thần thoại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

神话故事

[shén huà gù shi] [神 话 故 事]

câu chuyện thần thoại; thần thoại

这个神话故事在民间相传已久。

zhè ge shén huà gù shì zài mín jiān xiāng chuán yǐ jiǔ.

Câu chuyện thần thoại này đã được lưu truyền lâu đời trong dân gian.

小孩子都很喜欢听中国神话故事。

xiǎo hái zi dōu hěn xǐ huan tīng zhōng guó shén huà gù shì.

Trẻ con đều rất thích nghe truyện thần thoại Trung Quốc.

嫦娥奔月是中国著名的神话故事。

cháng é bēn yuè shì zhōng guó zhù míng de shén huà gù shì.

Hằng Nga bay lên cung trăng là câu chuyện thần thoại nổi tiếng của Trung Quốc.

Hỏi đáp về từ 神话故事

神话故事 nghĩa là gì?

神话故事 (shén huà gù shi) nghĩa là câu chuyện thần thoại; thần thoại.

Cách viết 神话故事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 神, 话, 故, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.