XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呈阳性 đọc là chéng yáng xìng, nghĩa là cho kết quả dương tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呈阳性

[chéng yáng xìng] [呈 阳 性]

cho kết quả dương tính

经过实验室检测,样本结果呈阳性反应。

jīng guò shí yàn shì jiǎn cè, yàng běn jié guǒ chéng yáng xìng fǎn yìng.

Sau khi xét nghiệm trong phòng thí nghiệm, kết quả mẫu thử cho phản ứng dương tính.

那名运动员因兴奋剂检测呈阳性而被取消参赛资格。

nà míng yùn dòng yuán yīn xīng fèn jì jiǎn cè chéng yáng xìng ér bèi qǔ xiāo cān sài zī gé.

Vận động viên đó đã bị tước quyền thi đấu do có kết quả xét nghiệm doping dương tính.

Hỏi đáp về từ 呈阳性

呈阳性 nghĩa là gì?

呈阳性 (chéng yáng xìng) nghĩa là cho kết quả dương tính.

Cách viết 呈阳性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呈, 阳, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.